Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 夜灯
夜灯
Yèdēng
Đèn ngủ
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 夜灯
夜
【yè】
đêm
灯
【dēng】
đèn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 夜灯
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Đèn ngủ
Ví dụ (2)
pà
怕
hēi
黑
de
的
xiǎo
小
hái
孩
shuì
jiào
睡
觉
shí
时
tōng
cháng
通
常
huì
会
kāi
开
zhe
着
yè
夜
dēng
灯
。
Những đứa trẻ sợ bóng tối khi ngủ thường hay bật
đèn ngủ
.
zhè
这
zhǎn
盏
yè
夜
dēng
灯
de
的
guāng
光
xiàn
线
fēi
cháng
非
常
róu
hé
柔
和
,
yì
一
diǎn
点
yě
也
bú
不
cì
刺
yǎn
眼
。
Chiếc
đèn ngủ
này ánh sáng rất dịu nhẹ, không chói mắt chút nào.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây