夜灯
Yèdēng
Đèn ngủ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đèn ngủ
Ví dụ (2)
hēidexiǎoháishuì jiàoshítōng chánghuìkāizhedēng
Những đứa trẻ sợ bóng tối khi ngủ thường hay bật đèn ngủ.
zhèzhǎndēngdeguāngxiàn线fēi chángróu diǎnyǎn
Chiếc đèn ngủ này ánh sáng rất dịu nhẹ, không chói mắt chút nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây