Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
延长线
Yáncháng xiàn
Dây điện nối dài
Hán việt: diên trường tuyến
—

Gợi nhớ

Từ "延长线" (Yáncháng xiàn) mang nghĩa "Dây điện nối dài", kết hợp bởi 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

延长线
Yáncháng xiàn
Dây điện nối dài
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây điện nối dài
Ví dụ (2)
qiáng墙shàng上de的chāzuò插座tài太yuǎn远le了,wǒ我xūyào需要yì一gēn根yánchángxiàn延长线。
Ổ cắm trên tường xa quá, tôi cần một sợi dây điện nối dài.
The wall outlet is too far away; I need an extension cord.
shǐyòng使用yánchángxiàn延长线shí时yào要tèbié特别zhùyì注意yòngdiàn用电ānquán安全。
Khi sử dụng dây điện nối dài cần đặc biệt chú ý an toàn sử dụng điện.
Pay special attention to electrical safety when using an extension cord.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây