Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 钳子
钳子
Qiánzi
Kìm
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 钳子
子
【zǐ / zi】
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
钳
【qián】
cái kìm, dụng cụ kẹp
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 钳子
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Kìm
Ví dụ (2)
bà
ba
爸
爸
yòng
用
qián
钳
zi
子
jiǎn
剪
duàn
断
le
了
nà
那
gēn
根
tiě
铁
sī
丝
。
Bố dùng
kìm
cắt đứt sợi dây sắt kia.
qián
钳
zi
子
shì
是
diàn
电
gōng
工
shī
fu
师
傅
bù
不
kě
可
quē
shǎo
缺
少
de
的
gōng
jù
工
具
。
Kìm
là dụng cụ không thể thiếu của thợ điện.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây