钳子
Qiánzi
Kìm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kìm
Ví dụ (2)
bayòngqiánzijiǎnduànlegēntiě
Bố dùng kìm cắt đứt sợi dây sắt kia.
qiánzishìdiàngōngshī fuquē shǎodegōng
Kìm là dụng cụ không thể thiếu của thợ điện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây