Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
螺丝刀
Luósīdāo
Tua vít
Hán việt: loa ty đao
—

Gợi nhớ

Từ "螺丝刀" (Luósīdāo) nghĩa là "Tua vít", ghép bởi: 螺 (luó): Ốc sên + 丝 (sī): sợi tơ + 刀 (dāo): Dao.

Thành phần cấu tạo

螺丝刀
Luósīdāo
Tua vít
虫
累
丝
刀

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tua vít
Ví dụ (2)
bāng帮wǒ我ná拿yíxià一下nà那bǎ把shí十zì字luó螺sī丝dāo刀,wǒ我yào要xiū修diànnǎo电脑。
Lấy giúp tôi cái tua vít bốn cạnh kia, tôi muốn sửa máy tính.
nǐng拧jǐn紧zhè这kē颗luó螺sī丝xūyào需要yòng用dào到luó螺sī丝dāo刀。
Vặn chặt chiếc ốc vít này cần phải dùng đến tua vít.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây