Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
nú
HSK 2
nô lệ, người hầu
Hán Việt:NÔ••Loại từ:Danh từ
5 nét
フノ一フ丶
女Nữ+又Hựu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

奴
nú
nô lệ, người hầu
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (nằm bên trái)
Bộ Nữ
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay (nằm bên phải)
Bộ Hựu
Mẹo nhớ nhanh:

Người phụ nữ (女) thời cổ bị bàn tay quyền lực (又) bắt giữ phải hầu hạ suốt đời không được tự do là thân phận nô lệ, người hầu (奴).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nô lệ, người hầu
ENTiếng Anh:slave, servant
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yà亚bó伯lā拉hǎn罕 ·línkěn林肯fèichú废除le了núlì奴隶zhì制。
Abraham Lincoln đã bãi bỏ chế độ nô lệ.
Abraham Lincoln abolished slavery.
#2
hěn很duō多niánqīngrén年轻人wèile为了mǎifáng买房chéng成le了fáng房nú奴。
Rất nhiều người trẻ tuổi vì mua nhà mà trở thành nô lệ của các khoản thế chấp (nô lệ nhà đất).
Many young people have become mortgage slaves in order to buy a home.
#3
tā他shì是gè个bùzhébúkòu不折不扣de的shǒucáinú守财奴。
Ông ta là một kẻ keo kiệt (nô lệ của đồng tiền) đích thực.
He is a downright miser.
#4
tā她shì是yí一gè个shízú十足de的māo猫nú奴,jiālǐ家里yǎng养le了wǔ五zhī只māo猫。
Cô ấy là một người cuồng mèo (nô lệ của mèo) thứ thiệt, trong nhà nuôi năm con mèo.
She is a total cat lover and has five cats at home.
#5
bié别zǒngshì总是yòng用núcái奴才de的kǒuqì口气shuōhuà说话。
Đừng lúc nào cũng dùng giọng điệu của kẻ nô tài để nói chuyện.
Don't always speak in such a servile tone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây