奴
フノ一フ丶
5
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phụ nữ (女) bị tay (又) người khác nắm giữ bắt làm việc, người bị bắt phục vụ, nô lệ 奴.
Thành phần cấu tạo
奴
nô lệ, người hầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nô lệ, người hầu
Ví dụ (5)
亚伯拉罕·林肯废除了奴隶制。
Abraham Lincoln đã bãi bỏ chế độ nô lệ.
很多年轻人为了买房成了房奴。
Rất nhiều người trẻ tuổi vì mua nhà mà trở thành nô lệ của các khoản thế chấp (nô lệ nhà đất).
他是个不折不扣的守财奴。
Ông ta là một kẻ keo kiệt (nô lệ của đồng tiền) đích thực.
她是一个十足的猫奴,家里养了五只猫。
Cô ấy là một người cuồng mèo (nô lệ của mèo) thứ thiệt, trong nhà nuôi năm con mèo.
别总是用奴才的口气说话。
Đừng lúc nào cũng dùng giọng điệu của kẻ nô tài để nói chuyện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây