KPI
—
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chỉ số hiệu suất then chốt
Ví dụ (3)
销售团队的KPI包括收入和客户数量。
KPI của đội kinh doanh bao gồm doanh thu và số lượng khách hàng.
KPI设置太高会打击员工积极性。
Đặt KPI quá cao sẽ làm giảm sự tích cực của nhân viên.
月底经理会检查每个人的KPI完成情况。
Cuối tháng quản lý sẽ kiểm tra tình hình hoàn thành KPI của từng người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây