Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
KPI
KPI
Chỉ số hiệu suất then chốt
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chỉ số hiệu suất then chốt
Ví dụ (3)
xiāo shòu销售tuán团duì队de的 K P Ikpibāo包括kuò shōu收入rù和hé kè客户hù shù数量。
KPI của đội kinh doanh bao gồm doanh thu và số lượng khách hàng.
 K P Ikpishè设置zhì太tài高gāo会huì dǎ打击jī yuán员工gōng jī积极jí性。
Đặt KPI quá cao sẽ làm giảm sự tích cực của nhân viên.
yuè月dǐ底jīng lǐ经理huì会jiǎn chá检查měi每gèr én个人de的 K P Ikpiwán完成chéng qíng情况。
Cuối tháng quản lý sẽ kiểm tra tình hình hoàn thành KPI của từng người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây