股权激励
Gǔquán jīlì
Thưởng bằng cổ phiếu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thưởng bằng cổ phiếu
Ví dụ (3)
chuàng gōng chángyòngquán yǐn xīnrén cái
Công ty khởi nghiệp thường dùng khuyến khích bằng cổ phần để thu hút nhân tài cốt lõi.
quán yàomíng quèguīshǔ xiàn
Khuyến khích bằng cổ phần cần quy định rõ thời hạn vesting.
gāoguǎndexīnchóufāng ànbāo hánquán
Gói lương thưởng của lãnh đạo cấp cao có bao gồm khuyến khích bằng cổ phần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây