Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
kān
HSK 2
xuất bản, in ấn
Hán Việt:SAN••Loại từ:Động từ
5 nét
一一丨丨丨
Không dùng lượng từ riêng
干Can+刂Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

刊
kān
xuất bản, in ấn
干
Cangān
Khô / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao (nằm bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng lưỡi dao sắc (刂) khắc từng nét chữ lên phôi gỗ đã phơi khô (干) để in thành sách báo phát hành rộng rãi, gọi là khắc in, xuất bản (刊).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:xuất bản, in ấn
ENTiếng Anh:To print / To publish; publication.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这piān篇wénzhāng文章jiāng将kāndēng刊登zài在míngtiān明天de的bàozhǐ报纸shàng上。
Bài viết này sẽ được đăng trên tờ báo ngày mai.
This article will be published in tomorrow's newspaper.
#2
wǒmen我们de的túshūguǎn图书馆yǒu有hěn很duō多yīxué医学qīkān期刊。
Thư viện của chúng tôi có rất nhiều tạp chí y học.
Our library has many medical journals.
#3
zhè这běn本zázhì杂志chuàng创kān刊yú于èr二línglíng零零wǔnián五年。
Cuốn tạp chí này bắt đầu xuất bản vào năm 2005.
This magazine was first published in 2005.
#4
nà那gè个tíngzi亭子zhuānmén专门shòumài售卖gè各zhǒng种bàokān报刊。
Cái sạp đó chuyên bán các loại báo chí và ấn phẩm.
That kiosk specializes in selling various newspapers and magazines.
#5
yóuyú由于zījīn资金bùzú不足,gāi该bàozhǐ报纸bèipò被迫tíng停kān刊。
Do thiếu vốn, tờ báo đó đã bị buộc phải ngừng xuất bản.
Due to a lack of funding, the newspaper was forced to cease publication.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây