刊
一一丨丨丨
5
出
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Dùng dao (刂) khắc chữ lên thẻ gỗ khô (干), in ấn bản khắc thành sách báo, xuất bản 刊.
Thành phần cấu tạo
刊
xuất bản, in ấn
干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:xuất bản, in ấn
Ví dụ (5)
这篇文章将刊登在明天的报纸上。
Bài viết này sẽ được đăng trên tờ báo ngày mai.
我们的图书馆有很多医学期刊。
Thư viện của chúng tôi có rất nhiều tạp chí y học.
这本杂志创刊于二零零五年。
Cuốn tạp chí này bắt đầu xuất bản vào năm 2005.
那个亭子专门售卖各种报刊。
Cái sạp đó chuyên bán các loại báo chí và ấn phẩm.
由于资金不足,该报纸被迫停刊。
Do thiếu vốn, tờ báo đó đã bị buộc phải ngừng xuất bản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây