邓
フ丶フ丨
4
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất (阝) của người (又) sống lâu đời, tên đất cổ sau thành họ, họ Đặng 邓.
Thành phần cấu tạo
邓
họ Đặng
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp
Vùng đất (nằm bên phải)
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:họ Đặng
Ví dụ (5)
他姓邓,叫邓小平。
Ông ấy họ Đặng, tên là Đặng Tiểu Bình.
请问,邓经理在办公室吗?
Xin hỏi, giám đốc Đặng có trong văn phòng không?
邓老师教我们汉语。
Thầy Đặng dạy tiếng Trung cho chúng tôi.
这位是邓女士,我们的新客户。
Vị này là cô Đặng, khách hàng mới của chúng ta.
邓医生是一位非常有名的外科医生。
Bác sĩ Đặng là một bác sĩ ngoại khoa rất nổi tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây