dèng
họ Đặng
Hán việt: đặng
フ丶フ丨
4
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất () của người () sống lâu đời, tên đất cổ sau thành họ, họ Đặng .

Thành phần cấu tạo

dèng
họ Đặng
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Ấp
Vùng đất (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:họ Đặng
Ví dụ (5)
xìngdèngjiàodèngxiǎopíng
Ông ấy họ Đặng, tên là Đặng Tiểu Bình.
qǐngwèndèngjīng zàibàn gōng shìma
Xin hỏi, giám đốc Đặng có trong văn phòng không?
dènglǎo shījiāo menhàn
Thầy Đặng dạy tiếng Trung cho chúng tôi.
zhèwèishìdèng shì mendexīn
Vị này là cô Đặng, khách hàng mới của chúng ta.
dèng shēngshìwèifēi chángyǒu míngdewài shēng
Bác sĩ Đặng là một bác sĩ ngoại khoa rất nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây