Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卢
lú
họ Lư
Hán Việt:LÔ•Số nét:5 nét•Bộ thủ:卢 Giản thể từ 盧•Loại từ:Danh từ
丨一フ一ノ
5 nét
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Trên chòi canh (卜) nơi vách đá (户), chiếc lò lửa luôn đỏ rực, cũng được dùng làm tên họ Lư (卢).

Thành phần cấu tạo

卢
lú
họ Lư
卢
Giản thể từ 盧lú
Hình lò nấu bằng đất (phồn thể)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:họ Lư
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lú卢xiānsheng先生shì是wǒmen我们de的xīn新jīnglǐ经理。
Ông Lư là giám đốc mới của chúng tôi.
Mr. Lu is our new manager.
#2
wǒ我yǒu有yí一gè个péngyou朋友xìng姓lú卢。
Tôi có một người bạn họ Lư.
I have a friend whose surname is Lu.
#3
lú卢āyí阿姨zuò做de的cài菜hěn很hǎochī好吃。
Món ăn dì Lư nấu rất ngon.
Auntie Lu's cooking is very delicious.
#4
qǐngwèn请问,lú卢yīshēng医生zài在ma吗?
Xin hỏi, bác sĩ Lư có ở đây không?
Excuse me, is Dr. Lu here?
#5
lú卢jiā家de的rén人dōu都hěn很rèqíng热情。
Người nhà họ Lư đều rất nhiệt tình.
Everyone in the Lu family is very warm and welcoming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây