卢
丨一フ一ノ
5
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 盧 có bộ Mãnh (皿), giản thể 卢 giữ ý cái lò nấu, dùng làm họ Lư 卢.
Thành phần cấu tạo
卢
họ Lư
卢
Giản thể từ 盧
Hình lò nấu bằng đất (phồn thể)
Từ ghép (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:họ Lư
Ví dụ (5)
卢先生是我们的新经理。
Ông Lư là giám đốc mới của chúng tôi.
我有一个朋友姓卢。
Tôi có một người bạn họ Lư.
卢阿姨做的菜很好吃。
Món ăn dì Lư nấu rất ngon.
请问,卢医生在吗?
Xin hỏi, bác sĩ Lư có ở đây không?
卢家的人都很热情。
Người nhà họ Lư đều rất nhiệt tình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây