họ Lư
Hán việt:
丨一フ一ノ
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mãnh (), giản thể giữ ý cái lò nấu, dùng làm họ Lư .

Thành phần cấu tạo

họ Lư
Giản thể từ 盧
Hình lò nấu bằng đất (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:họ Lư
Ví dụ (5)
xiān shēngshì mendexīnjīng
Ông Lư là giám đốc mới của chúng tôi.
yǒugepéng yǒuxìng
Tôi có một người bạn họ Lư.
ā zuòdecàihěnhǎo chī
Món ăn dì Lư nấu rất ngon.
qǐngwèn shēngzàima
Xin hỏi, bác sĩ Lư có ở đây không?
jiāderéndōuhěn qíng
Người nhà họ Lư đều rất nhiệt tình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây