冯
丶一フフ一
5
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Ngựa (马) phi trên băng (冫) lạnh giá, tên họ phổ biến, họ Phùng 冯.
Thành phần cấu tạo
冯
họ Phùng
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (nằm bên phải)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:họ Phùng.
Ví dụ (5)
我姓冯,叫冯建国。
Tôi họ Phùng, tên là Phùng Kiến Quốc.
冯先生,您的文件已经准备好了。
Anh Phùng, tài liệu của anh đã được chuẩn bị xong rồi.
那位穿红衣服的女士是冯老师吗?
Người phụ nữ mặc áo đỏ đó có phải là cô Phùng không?
冯经理今天下午不在办公室。
Giám đốc Phùng chiều nay không có ở văn phòng.
这是我的新同事,大家可以叫他小冯。
Đây là đồng nghiệp mới của tôi, mọi người có thể gọi cậu ấy là Tiểu Phùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây