Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
féng
HSK 2
họ Phùng.
Hán Việt:PHÙNG••Loại từ:Danh từ
5 nét
丶一フフ一
Không dùng lượng từ riêng
冫Băng+马Mã

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

冯
féng
họ Phùng
冫
Bộ Băngbīng
Nước đá (nằm bên trái)
Bộ Băng
马
Bộ Mã (giản thể)mǎ
Ngựa (nằm bên phải)
Bộ Mã (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Chú tuấn mã (马) tung vó phi nhanh qua mặt sông đóng băng (冫) vang danh dòng họ Phùng lâu đời (冯).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:họ Phùng.
ENTiếng Anh:Surname Feng.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xìng姓féng冯,jiào叫féng冯jiànguó建国。
Tôi họ Phùng, tên là Phùng Kiến Quốc.
My surname is Feng, and my name is Feng Jianguo.
#2
féng冯xiānsheng先生,nín您de的wénjiàn文件yǐjīng已经zhǔnbèi准备hǎo好le了。
Anh Phùng, tài liệu của anh đã được chuẩn bị xong rồi.
Mr. Feng, your documents are ready.
#3
nà那wèi位chuān穿hóng红yīfu衣服de的nǚshì女士shì是féng冯lǎoshī老师ma吗?
Người phụ nữ mặc áo đỏ đó có phải là cô Phùng không?
Is that lady in red Teacher Feng?
#4
féng冯jīnglǐ经理jīntiān今天xiàwǔ下午bú不zài在bàngōngshì办公室。
Giám đốc Phùng chiều nay không có ở văn phòng.
Manager Feng is not in the office this afternoon.
#5
zhè这shì是wǒ我de的xīn新tóngshì同事,dàjiā大家kěyǐ可以jiào叫tā他xiǎo小féng冯。
Đây là đồng nghiệp mới của tôi, mọi người có thể gọi cậu ấy là Tiểu Phùng.
This is my new colleague; everyone can call him Xiao Feng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây