féng
họ Phùng.
Hán việt: bằng
丶一フフ一
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ngựa () phi trên băng () lạnh giá, tên họ phổ biến, họ Phùng .

Thành phần cấu tạo

féng
họ Phùng
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:họ Phùng.
Ví dụ (5)
xìngféngjiàoféngjiànguó
Tôi họ Phùng, tên là Phùng Kiến Quốc.
féngxiān shēngníndewén jiàn jīngzhǔn bèihǎole
Anh Phùng, tài liệu của anh đã được chuẩn bị xong rồi.
wèichuān穿hóng de shìshìfénglǎo shīma
Người phụ nữ mặc áo đỏ đó có phải là cô Phùng không?
féngjīng jīn tiānxià zàibàn gōng shì
Giám đốc Phùng chiều nay không có ở văn phòng.
zhèshìdexīntóng shì jiā jiàoxiǎoféng
Đây là đồng nghiệp mới của tôi, mọi người có thể gọi cậu ấy là Tiểu Phùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây