Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zhàng
HSK 2
dựa vào, sử dụng
Hán Việt:TRƯỢNG••Loại từ:Động từ
5 nét
ノ丨一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+丈Trượng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

仗
zhàng
dựa vào, sử dụng
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
丈
Trượngzhàng
Gậy dài / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người lính (亻) tay nắm chắc cây trượng dài một trượng (丈) bước ra trận tiền, mang nghĩa trận đánh hoặc cậy thế, dựa vào (仗).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:dựa vào, sử dụng
ENTiếng Anh:To rely on; battle; weapon/ceremonial staff.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zhàng仗zhe着jiālǐ家里yǒuqián有钱,tiāntiān天天bù不xuéxí学习。
Cậu ta dựa vào việc nhà có tiền, ngày nào cũng không học hành.
He relies on his family's wealth and never studies.
#2
wǒmen我们juéduì绝对bù不néng能róngrěn容忍zhè这zhǒng种zhàng仗shì势qī欺rén人de的xíngwéi行为。
Chúng tôi tuyệt đối không thể dung túng cho loại hành vi ỷ thế (dựa vào thế lực) hiếp người này.
We absolutely cannot tolerate this kind of bullying behavior backed by power.
#3
zhè这xiàng项gōngchéng工程quán全yǐ倚zhàng仗nǐ你de的jìshù技术le了。
Công trình này hoàn toàn dựa vào kỹ thuật của anh rồi.
This project depends entirely on your technical expertise.
#4
tā她zhàng仗zhe着zìjǐ自己zhǎng长de得piàoliang漂亮,zǒngshì总是tíchū提出wúlǐ无理de的yāoqiú要求。
Cô ấy dựa vào việc mình xinh đẹp, luôn đưa ra những yêu cầu vô lý.
She relies on her good looks and always makes unreasonable demands.
#5
gōngsī公司de的wèilái未来hái还yào要yǎngzhàng仰仗gè各wèi位de的nǔlì努力。
Tương lai của công ty còn phải trông cậy (dựa vào) sự nỗ lực của các vị.
The company's future still depends on everyone's efforts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây