đói; nạn đói.
Hán việt:
ノフフノフ
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thức ăn () chỉ còn mấy () mẩu nhỏ, bụng trống rỗng thiếu ăn, đói , nạn đói.

Thành phần cấu tạo

đói, nạn đói
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (nằm bên trái)
Kỷ
Mấy / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:đói; nạn đói.
Ví dụ (5)
tiānméichīfàngǎndàofēi chángjīè饿
Anh ấy cả ngày chưa ăn gì, cảm thấy vô cùng đói.
zhǐdàilebǐng gānyòngláichōng
Tôi chỉ mang theo vài cái bánh quy dùng để lót dạ.
hěnduōniánqiánzhè ge shēngguòyán zhòngdehuāng
Rất nhiều năm trước, khu vực này từng xảy ra một trận nạn đói nghiêm trọng.
jīng guòcháng shèmenyòuyòu
Trải qua chuyến đi dài vất vả, họ vừa đói vừa khát.
zàigezhàn zhēngnián dài duōrénguòzhehánjiāodeshēng huó
Trong thời kỳ chiến tranh đó, rất nhiều người sống cảnh đói rét đan xen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây