弘
フ一フフ丶
5
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Cung (弓) giương rộng ra (厶) hết cỡ, mở rộng tầm ảnh hưởng ra xa, rộng lớn 弘, mở mang.
Thành phần cấu tạo
弘
rộng lớn, mở mang
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rộng lớn, mở mang
Ví dụ (5)
我们要弘扬中华传统文化。
Chúng ta cần phát huy và mở mang văn hóa truyền thống Trung Hoa.
这座建筑的气势十分恢弘。
Khí thế của công trình kiến trúc này vô cùng rộng lớn và hoành tráng.
他的内心有一个弘大的目标。
Trong thâm tâm anh ấy có một mục tiêu vô cùng to lớn.
这种无私奉献的精神值得弘扬。
Tinh thần cống hiến vô tư này rất đáng được biểu dương và nhân rộng.
他立下弘愿,要帮助所有的贫困儿童。
Anh ấy lập đại nguyện (tâm nguyện rộng lớn) là sẽ giúp đỡ tất cả trẻ em nghèo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây