仕
ノ丨一丨一
5
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) có học vấn (士) ra làm quan phục vụ triều đình, đảm nhận chức vụ, quan chức 仕.
Thành phần cấu tạo
仕
quan chức, phục vụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:quan chức, phục vụ
Ví dụ (5)
他的仕途一帆风顺。
Con đường làm quan của anh ấy rất thuận buồm xuôi gió.
古代读书人大多信奉学而优则仕的观念。
Những người đi học thời xưa phần lớn đều tin vào quan niệm học giỏi thì sẽ làm quan.
他年轻时就出仕为官。
Anh ấy đã ra làm quan từ khi còn trẻ.
经过科举考试,他终于成功入仕。
Trải qua kỳ thi khoa cử, cuối cùng anh ấy cũng thành công bước vào chốn quan trường.
这位老臣因病请求致仕。
Vị lão thần này vì bệnh nên đã xin cáo lão từ quan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây