mǎo
chi thứ tư, mão (thỏ)
Hán việt: mão
ノフノフ丨
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình hai cánh cửa mở ra hai bên đón ánh sáng sáng sớm, giờ Mão (5-7 giờ sáng), chi thứ tư Mão .

Thành phần cấu tạo

mǎo
chi thứ tư, mão (thỏ)
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi thứ tư, mão (thỏ)
Ví dụ (5)
míng niánshìnóng mǎoniánjiùshìnián
Năm tới là năm Mão âm lịch, cũng chính là năm con thỏ.
réntōng chángzàimǎoshí chuángqīng chéndiǎndàodiǎn
Người xưa thường thức dậy vào giờ Mão, tức là từ 5 giờ đến 7 giờ sáng.
shíèrzhīzhōngmǎoduì yìngshíèrshēng xiàode
Trong mười hai địa chi, Mão tương ứng với con thỏ trong mười hai con giáp.
xiànguānměi tiānzǎochénàn shíshēngtángdiǎnmǎo
Quan huyện mỗi sáng đều đúng giờ lên công đường điểm danh (điểm mão).
gēn zhōng guóchuán tǒngdesuànmìngchū shēngmǎoyuè
Theo bói bát tự truyền thống của Trung Quốc, anh ấy sinh vào tháng Mão.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây