kòu
gõ cửa
Hán việt: khấu
丨フ一フ丨
5
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Quỳ () trước cửa gõ () xin vào, cung kính gõ cửa chờ đợi, gõ cửa .

Thành phần cấu tạo

kòu
gõ cửa
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
Bộ Tiết
Quỳ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gõ cửa
Ví dụ (5)
yǒurénzàikòumén
Có người đang gõ cửa.
qīngqīngdekòulesānxiàmén
Anh ấy nhẹ nhàng gõ cửa ba cái.
bàntūr ányǒurénkòuxiǎnglemén
Nửa đêm, đột nhiên có người gõ vang cổng lớn.
tīngdàomiànméidòng jìngyòuzhòngzhòngdekòulekòumén
Nghe thấy bên trong không có động tĩnh, anh ấy lại gõ cửa thật mạnh.
fǎng访zàiwàimiànkòuménqiújiàn
Khách viếng thăm đang gõ cửa xin gặp ở bên ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây