Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 月份
月份
yuèfèn
tháng
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 月份
份
【fèn】
phần, suất, tờ (lượng từ cho báo, tài liệu)
月
【yuè】
tháng, mặt trăng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 月份
Luyện tập
Từ ghép (6)
十月份
shí yuè fèn
tháng 10, tháng mười
二月份
èr yuè fèn
Tháng 2 trong năm dương lịch/âm lịch
一月份
yī yuè fèn
tháng một
九月份
jiǔ yuè fèn
tháng chín
五月份
wǔ yuè fèn
tháng năm
六月份
liù yuè fèn
tháng Sáu
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
tháng
Ví dụ (3)
nǐ
你
zuì
最
xǐ
huān
喜
欢
nǎ
哪
ge
个
yuè
月
fèn
份
?
Bạn thích
tháng
nào nhất?
zhè
ge
yuè
这
个
月
fèn
份
tiān
qì
天
气
biàn
huà
变
化
hěn
很
dà
大
。
Tháng
này thời tiết thay đổi rất nhiều.
qǐng
请
zài
在
biǎo
gé
表
格
lǐ
里
tián
填
xiě
写
chū
shēng
出
生
yuè
月
fèn
份
。
Hãy điền
tháng
sinh vào biểu mẫu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây