shuǎi
vung, vẩy, ném, quăng (hành động dùng lực mạnh để hất vật gì đó hoặc vung tay).
Hán việt: suý
ノフ一一フ
5
HSK 5

Gợi nhớ

Hình tay vung vật đi mạnh, cái gì không dùng ( biến thể) nữa thì ném xa, vứt bỏ .

Thành phần cấu tạo

shuǎi
Vứt bỏ, ném đi
Dụng (biến thể)
Dùng (phần chính)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:vung, vẩy, ném, quăng (hành động dùng lực mạnh để hất vật gì đó hoặc vung tay).
Ví dụ (8)
zǒudeshí hou huān deshuǎizhe bo
Khi đi bộ, anh ấy thích vung cánh tay với biên độ rộng.
měngdeshuǎitóu fazhuǎnshēnjiùzǒule
Cô ấy hất tóc mạnh một cái, rồi quay người bỏ đi.
wánshǒushuǎishuǎiyàoshuǐnòngdedào chùdōushì
Rửa tay xong thì vẩy vẩy đi, đừng để nước bắn lung tung khắp nơi.
xiǎo xīnshuǐshuǎidàole fushàng
Tôi không cẩn thận đã vẩy mực dính lên quần áo rồi.
deshūbāowǎngshā shàngshuǎi
Cậu ấy tức giận ném phịch cái cặp sách lên ghế sofa.
2
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:đá (chia tay người yêu), bỏ lại phía sau, cắt đuôi.
Ví dụ (4)
tīngshuōzuì jìnbèipéng yougěishuǎilexīn qínghěnhǎo
Nghe nói dạo này cậu ấy bị bạn gái đá rồi, tâm trạng rất tệ.
yào shihǎohǎoduìxiǎo xīnshuǎile
Nếu bạn không đối tốt với anh ấy, coi chừng anh ấy đá bạn đấy.
menzài sàizhōngduì shǒuyuǎnyuǎndeshuǎizàihòu miàn
Trong cuộc thi, chúng tôi đã bỏ xa đối thủ lại phía sau.
zěn meshuǎishuǎidiàozhè tǎo yàndegēnchóng
Tôi làm thế nào cũng không cắt đuôi được cái kẻ bám đuôi đáng ghét này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây