叭
丨フ一ノ丶
5
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) thổi ra âm thanh tỏa (八) khắp nơi, tiếng kèn bíp bíp vang dội, kèn 叭.
Thành phần cấu tạo
叭
kèn, tiếng còi
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
八
Bộ Bát
Tám / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kèn, tiếng còi
Ví dụ (5)
汽车喇叭声太吵了。
Tiếng còi ô tô ồn ào quá.
他按了一下喇叭。
Anh ấy đã bấm còi một cái.
外面传来叭叭的喇叭声。
Bên ngoài vọng lại tiếng còi xe bíp bíp.
村长拿着大喇叭广播。
Trưởng thôn đang cầm chiếc loa lớn để phát thanh.
在市区内不要乱按喇叭。
Trong khu vực thành phố đừng bấm còi bừa bãi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây