kèn, tiếng còi
Hán việt:
丨フ一ノ丶
5
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () thổi ra âm thanh tỏa () khắp nơi, tiếng kèn bíp bíp vang dội, kèn .

Thành phần cấu tạo

kèn, tiếng còi
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
Bộ Bát
Tám / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kèn, tiếng còi
Ví dụ (5)
chē bashēngtàichǎole
Tiếng còi ô tô ồn ào quá.
ànle xià ba
Anh ấy đã bấm còi một cái.
wàimiànchuánláide bashēng
Bên ngoài vọng lại tiếng còi xe bíp bíp.
cūnzhǎngzhe baguǎng 广
Trưởng thôn đang cầm chiếc loa lớn để phát thanh.
zàishìnèiyàoluànàn ba
Trong khu vực thành phố đừng bấm còi bừa bãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây