āo
lõm, hõm
Hán việt: ao
丨フ丨フ一
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình bề mặt có phần giữa lõm thấp hơn hai bên, chỗ trũng thấp xuống, lõm .

Thành phần cấu tạo

āo
lõm, hõm
Bộ Ao
Hình bề mặt lõm xuống giữa

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lõm, hõm
Ví dụ (5)
zhè geshā zuòdejiǔlezhōng jiānyǒuxiēāoxiàn
Cái ghế sofa này ngồi lâu rồi, ở giữa hơi bị lõm xuống.
zhètiáoāo píngfēi chángnánzǒu
Con đường đất này lồi lõm không bằng phẳng, rất khó đi.
deliǎnjiáyīnwèishēng bìngérāojìnle
Hai má của anh ấy vì ốm mà hõm cả vào.
shuǐzàimiàndeāochù
Nước mưa đọng lại ở những chỗ lõm trên mặt đường.
āomiànjìng guāng
Gương lõm có thể hội tụ ánh sáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây