凹
丨フ丨フ一
5
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình bề mặt có phần giữa lõm thấp hơn hai bên, chỗ trũng thấp xuống, lõm 凹.
Thành phần cấu tạo
凹
lõm, hõm
凹
Bộ Ao
Hình bề mặt lõm xuống giữa
Từ ghép (3)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lõm, hõm
Ví dụ (5)
这个沙发坐得久了,中间有些凹陷。
Cái ghế sofa này ngồi lâu rồi, ở giữa hơi bị lõm xuống.
这条土路凹凸不平,非常难走。
Con đường đất này lồi lõm không bằng phẳng, rất khó đi.
他的脸颊因为生病而凹进去了。
Hai má của anh ấy vì ốm mà hõm cả vào.
雨水积在路面的凹处。
Nước mưa đọng lại ở những chỗ lõm trên mặt đường.
凹面镜可以聚光。
Gương lõm có thể hội tụ ánh sáng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây