高速
gāosù
tốc độ cao

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tốc độ cao
Ví dụ (3)
chēzàigāo gōng shàngxíngshǐ
Ô tô chạy trên đường cao tốc.
zhètáidiàn nǎodeyùn xíng hěngāo
Tốc độ vận hành của máy tính này rất cao.
gāotiěràngchéng shìzhījiāndelián gèngjiāgāo
Tàu cao tốc khiến liên kết giữa các thành phố nhanh hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây