各位
gèwèi
các vị, mọi người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:các vị, mọi người
Ví dụ (3)
wèilǎo shī jiāshàng hǎo
Kính thưa các thầy cô, chào buổi sáng mọi người.
gǎn xièwèicān jiājīn tiāndehuì
Cảm ơn quý vị đã tham gia cuộc họp hôm nay.
qǐngwèixiānkàn xiàshǒudecái liào
Xin các vị xem trước tài liệu trong tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây