化(现代化)
huà (xiàndàihuà)
hậu tố hóa (hiện đại hóa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hậu tố hóa (hiện đại hóa)
Ví dụ (3)
chéng shìjiāo tōngzhèng zàixiàn dàihuà
Giao thông đô thị đang hiện đại hóa.
nóng xiàn dàihuà gāoleshēng chǎnxiào
Hiện đại hóa nông nghiệp nâng cao hiệu suất sản xuất.
xué xiàoguǎn yàoxìn huàxiàn dàihuà
Quản lý trường học cũng cần tin học hóa và hiện đại hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây