凸
丨一丨フ一
5
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình bề mặt có phần giữa nhô cao hơn hai bên, chỗ gồ lên nổi bật, lồi 凸.
Thành phần cấu tạo
凸
lồi
凸
Bộ Đột
Hình bề mặt nhô lên giữa
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lồi
Ví dụ (5)
这个透镜是凸透镜。
Thấu kính này là thấu kính lồi.
墙上有一块凸出来的地方。
Trên tường có một chỗ lồi ra.
这条路凹凸不平。
Con đường này lồi lõm không bằng phẳng.
他的额头微微往外凸。
Trán của anh ấy hơi lồi ra ngoài.
汽车的后视镜一般是凸面镜。
Gương chiếu hậu của ô tô thường là gương cầu lồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây