lồi
Hán việt: đột
丨一丨フ一
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình bề mặt có phần giữa nhô cao hơn hai bên, chỗ gồ lên nổi bật, lồi .

Thành phần cấu tạo

lồi
Bộ Đột
Hình bề mặt nhô lên giữa

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lồi
Ví dụ (5)
zhè getòujìngshìtòujìng
Thấu kính này là thấu kính lồi.
qiángshàngyǒukuàichūláide fāng
Trên tường có một chỗ lồi ra.
zhètiáoāo píng
Con đường này lồi lõm không bằng phẳng.
deétóuwēiwēiwǎngwài
Trán của anh ấy hơi lồi ra ngoài.
chēdehòushìjìng bānshìmiànjìng
Gương chiếu hậu của ô tô thường là gương cầu lồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây