志愿
zhìyuàn
nguyện vọng, chí nguyện

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyện vọng, chí nguyện
Ví dụ (3)
zhìyuàncān jiāshè
Anh ấy tự nguyện tham gia phục vụ cộng đồng.
de zhìyuànshìběi jīngxué
Nguyện vọng một của cô ấy là Đại học Bắc Kinh.
hěnduōxué shēngzhìyuànshānzhījiào
Nhiều học sinh tự nguyện đến vùng núi dạy học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây