足够
zúgòu
đủ, đầy đủ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đủ, đầy đủ
Ví dụ (3)
zhèxiēqiángòumǎizhāngchēpiào
Số tiền này đủ mua một vé xe.
yǒugòudeshí jiānzhǔn bèikǎo shì
Bạn có đủ thời gian chuẩn bị thi.
zhè gefáng jiāngòunéngfànggòudezhuō zi
Phòng này không đủ lớn, không thể đặt đủ bàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây