Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 窗子
窗子
chuāngzi
cửa sổ
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 窗子
子
【zǐ / zi】
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
窗
【chuāng】
cửa sổ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 窗子
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
cửa sổ
Ví dụ (3)
qǐng
请
bǎ
把
chuāng
窗
zi
子
dǎ
打
kāi
开
tōng
通
fēng
风
。
Hãy mở
cửa sổ
để thông gió.
wài
外
miàn
面
tài
太
chǎo
吵
le
了
,
tā
他
guān
关
shàng
上
le
了
chuāng
窗
zi
子
。
Bên ngoài ồn quá, anh ấy đóng
cửa sổ
lại.
yǔ
雨
shuǐ
水
dǎ
打
zài
在
chuāng
窗
zi
子
shàng
上
。
Nước mưa đập vào
cửa sổ
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây