窗台
chuāngtái
bệ cửa sổ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệ cửa sổ
Ví dụ (3)
chuāngtáishàngfàngzhepénhuā
Trên bệ cửa sổ đặt vài chậu hoa.
xiǎomāotiàodàolechuāngtáishàng
Con mèo nhỏ nhảy lên bệ cửa sổ.
qǐngyàozuòzàichuāngtáishàngtàiwēi xiǎnle
Xin đừng ngồi trên bệ cửa sổ, rất nguy hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây