大妈
dàmā
bác gái

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bác gái
Ví dụ (3)
lóuxiàdeměi tiānzǎo shàngtiào
Bác gái dưới tầng mỗi sáng đều nhảy múa.
zàishì chǎngmǎicài
Bác gái đang mua rau trong chợ.
wèibāngzhǎodàolegōngjiāozhàn
Bác gái đó giúp tôi tìm thấy trạm xe buýt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây