而是
érshì
mà là

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:mà là
Ví dụ (3)
shìxiǎngérshìméiyǒushí jiān
Anh ấy không phải không muốn đi, mà là không có thời gian.
chéng gōngshìkàoyùn érshìkào
Thành công không dựa vào may mắn, mà dựa vào nỗ lực.
zhèshìdecuòérshì tǒngdewèn
Đây không phải lỗi của bạn, mà là vấn đề của hệ thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây