优良
yōuliáng
tốt đẹp, ưu tú

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tốt đẹp, ưu tú
Ví dụ (3)
zhèyǒuyōuliángdechuán tǒng
Ở đây có truyền thống tốt đẹp.
zhèzhǒngshuǐdàopǐn zhìyōuliáng
Giống lúa này có chất lượng ưu tú.
bǎo chízheyōuliángdezuò fēng
Anh ấy giữ tác phong tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây