毕竟
bìjìng
xét cho cùng, dù sao thì

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:xét cho cùng, dù sao thì
Ví dụ (3)
jìngháinián qīng
Dù sao thì anh ấy vẫn còn trẻ.
zhèjiànshì jìngshìxiǎoshì
Xét cho cùng, việc này không phải chuyện nhỏ.
jìngyǒujīng yànyīng gāigènglěng jìng
Dù sao bạn cũng có kinh nghiệm, nên bình tĩnh hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây