必需
bìxū
cần thiết, không thể thiếu

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cần thiết, không thể thiếu
Ví dụ (3)
shuǐshìshēng mìngdedōng 西
Nước là thứ cần thiết cho sự sống.
zhèxiēwén jiànshìshēn qǐngshíde
Những giấy tờ này là cần thiết khi nộp đơn.
shuìmiánduìjiàn kāng
Giấc ngủ là điều không thể thiếu đối với sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây