Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
光荣
guāngróng
vinh quang, vẻ vang
—

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vinh quang, vẻ vang
Ví dụ (3)
wèi为guó jiā国家fú服wù务hěn很guāng róng光荣。
Phục vụ đất nước rất vinh quang.
tā他wán chéng完成le了yī一xiàng项guāng róng光荣de的rèn wù任务。
Anh ấy hoàn thành một nhiệm vụ vẻ vang.
láo dòng劳动shì是guāng róng光荣de的。
Lao động là vinh quang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây