光荣
—
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:vinh quang, vẻ vang
Ví dụ (3)
为国家服务很光荣。
Phục vụ đất nước rất vinh quang.
他完成了一项光荣的任务。
Anh ấy hoàn thành một nhiệm vụ vẻ vang.
劳动是光荣的。
Lao động là vinh quang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây