困扰
kùnrǎo
làm phiền, gây rắc rối

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm phiền, gây rắc rối
Ví dụ (3)
zhè gewèn kùnrǎolehěnjiǔ
Vấn đề này làm phiền tôi rất lâu.
zào yīn zhíkùnrǎozhe mín
Tiếng ồn luôn gây rắc rối cho cư dân.
shī miánkùnrǎozhehěnduōnián qīngrén
Mất ngủ đang làm phiền nhiều người trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây