rǎo
làm phiền, quấy rối
Hán việt: nhiễu
一丨一一ノフ丶
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay () đặc biệt () gây phiền, quấy rối .

Thành phần cấu tạo

rǎo
làm phiền, quấy rối
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm phiền, quấy rối
Ví dụ (5)
duì bu dǎr ǎo xià
Xin lỗi, làm phiền bạn một chút.
qǐngyàogānr ǎodegōng zuò
Xin đừng cản trở công việc của tôi.
shòu dàolediànhuàsāor ǎo
Cô ấy đã bị quấy rối qua điện thoại.
zhèzhǒngxíng wéirǎo luànleshè huìzhì ān
Hành vi này đã làm rối loạn trật tự xã hội.
shì qíngméimeyán zhòngbiéyōngrénrǎole
Sự việc không nghiêm trọng đến thế đâu, đừng có tự chuốc lấy phiền phức nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây