扰
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 擾 rất phức tạp, giản thể 扰 giữ ý tay (扌) đặc biệt (尤) gây phiền, quấy rối 扰.
Thành phần cấu tạo
扰
làm phiền, quấy rối
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (20)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm phiền, quấy rối
Ví dụ (5)
对不起,打扰你一下。
Xin lỗi, làm phiền bạn một chút.
请不要干扰我的工作。
Xin đừng cản trở công việc của tôi.
她受到了电话骚扰。
Cô ấy đã bị quấy rối qua điện thoại.
这种行为扰乱了社会治安。
Hành vi này đã làm rối loạn trật tự xã hội.
事情没那么严重,别庸人自扰了。
Sự việc không nghiêm trọng đến thế đâu, đừng có tự chuốc lấy phiền phức nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây