脑子
nǎozi
não, đầu óc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:não, đầu óc
Ví dụ (3)
nǎozifǎn yìnghěnkuài
Đầu óc anh ấy phản ứng rất nhanh.
biéshì qíngdōufàngzàinǎozi
Đừng để mọi chuyện trong đầu.
jīn tiānnǎoziyǒudiǎnluàn
Hôm nay đầu óc tôi hơi rối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây