Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 脑子
脑子
nǎozi
não, đầu óc
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 脑子
子
【zǐ / zi】
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
脑
【nǎo】
Bộ não
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 脑子
Luyện tập
Từ ghép (2)
脑子里
nǎo zi lǐ
vị trí ở trong đầu, trong tâm trí
满脑子
mǎn nǎo zi
Đầy trong đầu (suy nghĩ)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
não, đầu óc
Ví dụ (3)
tā
他
nǎo
脑
zi
子
fǎn
yìng
反
应
hěn
很
kuài
快
。
Đầu óc
anh ấy phản ứng rất nhanh.
bié
别
bǎ
把
shì
qíng
事
情
dōu
都
fàng
放
zài
在
nǎo
脑
zi
子
lǐ
里
。
Đừng để mọi chuyện trong đầu.
wǒ
我
jīn
tiān
今
天
nǎo
脑
zi
子
yǒu
有
diǎn
点
luàn
乱
。
Hôm nay
đầu óc
tôi hơi rối.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây