如此
rúcǐ
như vậy, như thế

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:như vậy, như thế
Ví dụ (3)
shì qíngbìng fēijiǎn dān
Sự việc không đơn giản như vậy.
cóng láiméiyǒugāo xìng
Anh ấy chưa từng vui như vậy.
tiān hánlěng jiāyàobǎonuǎn
Thời tiết lạnh như thế, mọi người phải giữ ấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây