Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
舍得
shěde
nỡ, chịu bỏ ra
—

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nỡ, chịu bỏ ra
Ví dụ (3)
tā他shě舍de得huā花qián钱mǎi买shū书。
Anh ấy chịu bỏ tiền mua sách.
wǒ我shě bù dé舍不得lí kāi离开zhè这lǐ里。
Tôi không nỡ rời khỏi nơi này.
tā她duì对hái zi孩子hěn很shě舍de得tóu rù投入。
Cô ấy rất chịu đầu tư cho con.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây