Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 舍得
【捨得】
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 舍得
舍得
shěde
nỡ, chịu bỏ ra
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 舍得
得
【de / dé / děi】
trợ từ kết cấu; được, đạt được, mắc bệnh; phải, cần phải
舍
【shě / shè】
từ bỏ; nhà ở, ký túc xá
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 舍得
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
nỡ, chịu bỏ ra
Ví dụ (3)
tā
他
shě
舍
de
得
huā
花
qián
钱
mǎi
买
shū
书
。
Anh ấy chịu bỏ tiền mua sách.
wǒ
我
shě
bù
dé
舍
不
得
lí
kāi
离
开
zhè
这
lǐ
里
。
Tôi không
nỡ
rời khỏi nơi này.
tā
她
duì
对
hái
zi
孩
子
hěn
很
shě
舍
de
得
tóu
rù
投
入
。
Cô ấy rất chịu đầu tư cho con.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây