Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 诗歌
诗歌
shīgē
thơ ca
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 诗歌
歌
【gē】
bài hát; ca khúc
诗
【shī】
Bài thơ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 诗歌
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
thơ ca
Ví dụ (3)
tā
她
xǐ
huān
喜
欢
dú
读
xiàn
dài
现
代
shī
诗
gē
歌
。
Cô ấy thích đọc
thơ ca
hiện đại.
zhè
这
shǒu
首
shī
诗
gē
歌
xiě
写
dé
得
hěn
很
měi
美
。
Bài thơ này viết rất đẹp.
shī
诗
gē
歌
kě
yǐ
可
以
biǎo
dá
表
达
xì
细
nì
腻
de
的
gǎn
qíng
感
情
。
Thơ ca
có thể biểu đạt tình cảm tinh tế.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây