Hán Việt:THI••Loại từ:danh từ
8 nét
丶フ一丨一一丨丶
讠Ngôn+寺Tự
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
诗
Bài thơ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)

寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

诗
thơ, bài thơ (tác phẩm văn học có vần điệu).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thơ, bài thơ (tác phẩm văn học có vần điệu).
ENTiếng Anh:Poem / Poetry.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
李白是中国唐朝最著名的写诗高手。
Lý Bạch là cao thủ làm thơ nổi tiếng nhất thời nhà Đường Trung Quốc.
Li Bai was the most famous master of poetry in China's Tang Dynasty.
#2
这首诗表达了诗人对故乡的思念之情。
Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê hương da diết của nhà thơ.
This poem expresses the poet's longing for his hometown.
#3
老师要求我们明天背诵这首古诗。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi ngày mai phải học thuộc lòng bài thơ cổ này.
The teacher asked us to recite this ancient poem tomorrow.
#4
读这首诗的时候,要注意它的节奏和韵律。
Khi đọc bài thơ này, cần chú ý đến tiết tấu và vần luật của nó.
When reading this poem, pay attention to its rhythm and meter.
#5
他非常有才华,哪怕是随手写的诗也很优美。
Anh ấy vô cùng tài hoa, cho dù là thơ viết tùy hứng cũng rất đẹp.
He is very talented; even the poems he writes off the cuff are beautiful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây