shī
thơ, bài thơ (tác phẩm văn học có vần điệu).
Hán việt: thi
丶フ一丨一一丨丶
8
HSK 4

Gợi nhớ

Lời () hay như trong chùa () tĩnh lặng, câu chữ trau chuốt đẹp đẽ, bài thơ .

Thành phần cấu tạo

shī
Bài thơ
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

shǒu

Dùng cho các bài thơ, bài hát, bản nhạc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 首 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一首诗
một bài thơ
二一首曲子
một bản nhạc (lỗi gõ thừa chữ '二' ở đầu)
一首歌
một bài hát

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thơ, bài thơ (tác phẩm văn học có vần điệu).
Ví dụ (9)
báishìzhōng guótángcháozuìzhù míngdexiěshīgāoshǒu
Lý Bạch là cao thủ làm thơ nổi tiếng nhất thời nhà Đường Trung Quốc.
zhèshǒushībiǎo leshīrénduì xiāngde niànzhīqíng
Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê hương da diết của nhà thơ.
lǎo shīyāo qiú menmíng tiānbèi sòngzhèshǒushī
Giáo viên yêu cầu chúng tôi ngày mai phải học thuộc lòng bài thơ cổ này.
zhèshǒushīdeshí houyàozhù dejié zòuyùn
Khi đọc bài thơ này, cần chú ý đến tiết tấu và vần luật của nó.
fēi chángyǒucáihuá shìsuí shǒuxiědeshīhěnyōu měi
Anh ấy vô cùng tài hoa, cho dù là thơ viết tùy hứng cũng rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây