撤离
chèlí
rút khỏi, sơ tán

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rút khỏi, sơ tán
Ví dụ (3)
mín jīngān quánchè
Cư dân đã sơ tán an toàn.
bàoqiányóubèichèshān
Trước mưa lớn, du khách được sơ tán khỏi vùng núi.
duìcóngwēi xiǎn chè
Quân đội rút khỏi khu vực nguy hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây