革新
géxīn
đổi mới, cải cách

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đổi mới, cải cách
Ví dụ (3)
yào duànxīn
Doanh nghiệp cần không ngừng đổi mới.
shùxīn gāolexiào
Đổi mới kỹ thuật đã nâng cao hiệu suất.
xué xiàoxīnlejiàoxuéfāng
Nhà trường đã cải cách phương pháp giảng dạy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây