名胜
míngshèng
danh lam thắng cảnh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:danh lam thắng cảnh
Ví dụ (3)
zhèyǒuhěnduōmíngshèng
Nơi này có rất nhiều danh lam thắng cảnh.
yóu huāncān guān shǐmíngshèng
Du khách thích tham quan thắng cảnh lịch sử.
zhèzuòchéng shìmíngshèngwénmíng
Thành phố này nổi tiếng nhờ danh lam thắng cảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây