Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
名义
míngyì
danh nghĩa, danh phận
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:danh nghĩa, danh phận
Ví dụ (3)
tā他yǐ以gōng sī公司de的míng名yì义fā yán发言。
Anh ấy phát biểu dưới danh nghĩa công ty.
zhè这bǐ笔qián钱shì是yǐ以juān捐kuǎn款míng名yì义shōu收de的。
Khoản tiền này được thu dưới danh nghĩa quyên góp.
míng名yì义shàng上tā他shì是fù zé负责rén人。
Trên danh nghĩa anh ấy là người phụ trách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây