恰恰
qiàqià
đúng là, vừa khéo, chính xác là

Phân tích từ 恰恰

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đúng là, vừa khéo, chính xác là
Ví dụ (3)
wèn qiàqiàchūzàizhè
Vấn đề đúng là nằm ở đây.
qiàqiàzuìliǎo jiěqíng kuàng
Anh ấy chính xác là người hiểu rõ tình hình nhất.
zhè gexuǎn qiàqiàzhèng míngliǎodeyǒng
Lựa chọn này đúng là chứng minh lòng dũng cảm của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây