双打
shuāngdǎ
đánh đôi, nội dung đôi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đánh đôi, nội dung đôi
Ví dụ (3)
menbào míngcān jiāshuāng sài
Họ đăng ký tham gia nội dung đánh đôi.
shuāng yàoliǎnggèr énpèi
Đánh đôi cần hai người phối hợp.
zhèchǎngshuāng sàihěn liè
Trận đánh đôi này rất gay cấn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây