伦
ノ丨ノ丶ノフ
6
道
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) sống theo trật tự mạch lạc (仑), đạo lý ứng xử giữa người với người, luân lý 伦.
Thành phần cấu tạo
伦
luân lý, mối quan hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:luân lý, mối quan hệ
Ví dụ (5)
医生必须遵守职业伦理。
Bác sĩ phải tuân thủ luân lý nghề nghiệp.
老人退休后在家享受天伦之乐。
Người già sau khi nghỉ hưu ở nhà tận hưởng niềm vui gia đình.
这种行为严重违背了基本的人伦道德。
Hành vi này vi phạm nghiêm trọng đạo đức nhân luân cơ bản.
在古代,人们非常看重伦常观念。
Vào thời cổ đại, người ta rất coi trọng các quan niệm luân thường.
他在大学里主修哲学和伦理学。
Anh ấy học chuyên ngành triết học và luân lý học ở trường đại học.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây