遭到
zāodào
gặp phải, bị chịu

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gặp phải, bị chịu
Ví dụ (3)
huàzāodào jiāfǎn duì
Kế hoạch gặp phải sự phản đối của mọi người.
fángzizāodàobàofēng huài
Ngôi nhà bị bão phá hủy.
de zāodào jué
Đề nghị của anh ấy bị từ chối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây